Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accessible

/æk'sesəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4377

Nghĩa thường dùng

có thể tiếp cận tính từ

“The building is accessible for people with disabilities.”Tòa nhà có thể tiếp cận cho người khuyết tật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accessible

/æk'sesəbl/

tính từ

  • có thể tới được, có thể gần được
    • the remote hamlet is accessible by bicycle: cái xóm nghèo hẻo lánh đó có thể đi xe đạp đến được
  • dễ bị ảnh hưởng
    • accessible to bribery: dễ hối lộ, dễ đút lót
  • dễ gần (người)
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being reached s. capable of being read with comprehension s. easily obtained s. easy to get along with or talk to; friendly

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...