accessible
/æk'sesəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4377
Nghĩa thường dùng
có thể tiếp cận
tính từ
“The building is accessible for people with disabilities.”Tòa nhà có thể tiếp cận cho người khuyết tật.
Đồng nghĩa
availablereachableapproachableconvenient
Trái nghĩa
inaccessibleremoteunreachable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accessible
/æk'sesəbl/
tính từ
- có thể tới được, có thể gần được
- the remote hamlet is accessible by bicycle: cái xóm nghèo hẻo lánh đó có thể đi xe đạp đến được
- dễ bị ảnh hưởng
- accessible to bribery: dễ hối lộ, dễ đút lót
- dễ gần (người)
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being reached s. capable of being read with comprehension s. easily obtained s. easy to get along with or talk to; friendly