Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walking holiday

/ˈwɔːkɪŋ ˌhɒlədeɪ/

Nghĩa thường dùng

kỳ nghỉ đi bộ đường dài (leo núi, đi rừng) danh từ

“They went on a walking holiday in Sa Pa.”Họ có một kỳ nghỉ đi bộ đường dài ở Sa Pa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...