walking holiday
Nghĩa thường dùng
“They went on a walking holiday in Sa Pa.”Họ có một kỳ nghỉ đi bộ đường dài ở Sa Pa.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They went on a walking holiday in Sa Pa.”Họ có một kỳ nghỉ đi bộ đường dài ở Sa Pa.
Đang tải...