Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wander aimlessly

Nghĩa thường dùng

đi lang thang không mục đích verb+adv

“I didn’t know what to do, so I just wandered aimlessly around town all morning.”Tôi không biết làm gì nên chỉ lang thang khắp thị trấn cả sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...