Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wanting

/'wɔntiɳ/ phổ biến #13860

Nghĩa thường dùng

mong muốn động từ

“He is wanting to improve his English skills.”Anh ấy mong muốn cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wanting

/'wɔntiɳ/

tính từ

  • (: in) thiếu, không có
    • wanting in energy: thiếu nghị lực
    • wanting in courage: thiếu can đảm
  • (thông tục) ngu, đần

giới từ

  • thiếu, không có
    • wanting energy, nothing can be done: thiếu nghị lực thì chẳng làm được việc gì
    • that makes two dozen eggs wanting one: như thế là thiếu một quả đầy hai tá trứng
Định nghĩa tiếng Anh

v feel or have a desire for; want strongly v have need of v hunt or look for; want for a particular reason v wish or demand the presence of v be without, lack; be deficient in s nonexistent s inadequate in amount or degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...