wanting
Nghĩa thường dùng
“He is wanting to improve his English skills.”Anh ấy mong muốn cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wanting
/'wɔntiɳ/
tính từ
- (: in) thiếu, không có
- wanting in energy: thiếu nghị lực
- wanting in courage: thiếu can đảm
- (thông tục) ngu, đần
giới từ
- thiếu, không có
- wanting energy, nothing can be done: thiếu nghị lực thì chẳng làm được việc gì
- that makes two dozen eggs wanting one: như thế là thiếu một quả đầy hai tá trứng
Định nghĩa tiếng Anh
v feel or have a desire for; want strongly v have need of v hunt or look for; want for a particular reason v wish or demand the presence of v be without, lack; be deficient in s nonexistent s inadequate in amount or degree