Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

war prevention

/wɔːr prɪˈvɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

các nỗ lực ngăn chặn xung đột trước khi chúng bắt đầu cụm từ

“War prevention strategies are essential for stability.”Các chiến lược ngăn chặn chiến tranh là rất quan trọng cho sự ổn định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...