Từ điển Anh–Việt

111.787 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

war rhetoric

/wɔːr ˈrɛtərɪk/

Nghĩa thường dùng

diễn ngôn chiến tranh cụm từ

“War rhetoric can escalate tensions between nations.”Diễn ngôn chiến tranh có thể làm leo thang căng thẳng giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...