Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

war-game

/'wɔ:geim/
Biến thể từ war-games số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

war-game

/'wɔ:geim/

danh từ

  • trò chơi chiến tranh (dùng que gỗ làm quân di chuyển trên bản đồ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc tập trận giả (giữa hai nhóm sĩ quan hoặc hai đơn vị)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...