Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

war-torn communities

/wɔːr tɔrn kəˈmjunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

cộng đồng bị chiến tranh tàn phá cụm từ

“War-torn communities struggle to rebuild.”Các cộng đồng bị chiến tranh tàn phá gặp khó khăn trong việc tái thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...