Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warehouse staff

Nghĩa thường dùng

nhân viên kho danh từ

“The revised safety guidelines were distributed to all warehouse staff before the inspection last month.”Các hướng dẫn an toàn đã được phân phát cho tất cả nhân viên kho trước cuộc kiểm tra tháng trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhân viên kho
    • warehouse management: quản lý kho
    • warehouse operations: hoạt động kho
  • nhân viên làm việc trong kho hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...