warehouse staff
Nghĩa thường dùng
“The revised safety guidelines were distributed to all warehouse staff before the inspection last month.”Các hướng dẫn an toàn đã được phân phát cho tất cả nhân viên kho trước cuộc kiểm tra tháng trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhân viên kho
- warehouse management: quản lý kho
- warehouse operations: hoạt động kho
- nhân viên làm việc trong kho hàng