warlike
/'wɔ:laik/ phổ biến #22491
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
warlike
/'wɔ:laik/
tính từ
- (thuộc) chiến tranh
- warlike feat: chiến công
- hùng dũng, thiện chiến
- hiếu chiến
- warlike imperialism: chủ nghĩa đế quốc hiếu chiến
- warlike temper: tính hiếu chiến
Định nghĩa tiếng Anh
s. suggesting war or military life