Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warm up

/wɔrm ʌp/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cho một hoạt động bằng cách tập thể dục nhẹ động từ

“Make sure to warm up before exercising.”Hãy chắc chắn khởi động trước khi tập thể dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...