warranty
/'wɔrənti/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9608
Nghĩa thường dùng
bảo hành (sản phẩm)
danh từ
“The laptop is still under warranty.”Chiếc laptop vẫn còn trong thời gian bảo hành.
Biến thể từ
warranties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
warranty
/'wɔrənti/
danh từ
- sự cho phép; sự được phép, quyền (được làm việc gì)
- (pháp lý) sự bảo đảm (hàng hoá đúng quy cách...)
Định nghĩa tiếng Anh
n a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications