Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warranty

/'wɔrənti/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9608

Nghĩa thường dùng

bảo hành (sản phẩm) danh từ

“The laptop is still under warranty.”Chiếc laptop vẫn còn trong thời gian bảo hành.

Biến thể từ warranties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

warranty

/'wɔrənti/

danh từ

  • sự cho phép; sự được phép, quyền (được làm việc gì)
  • (pháp lý) sự bảo đảm (hàng hoá đúng quy cách...)
Định nghĩa tiếng Anh

n a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...