Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warranty claim

/ˈwɔːrənti kleɪm/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu bảo hành cụm từ

“She filed a warranty claim for the laptop.”Cô ấy đã gửi yêu cầu bảo hành cho máy tính xách tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...