Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

warranty period

/ˈwɔːrənti ˈpɪəriəd/

Nghĩa thường dùng

thời gian bảo hành cụm từ

“The warranty period is two years.”Thời gian bảo hành là hai năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...