warted
/'wɔ:tid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
warted
/'wɔ:tid/
tính từ
- (y học) có mụn cơm
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having little knobs on the surface; verrucose; as, a warted capsule.