Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wash clothes

/ˌwɒʃ ˈkləʊðz/

Nghĩa thường dùng

giặt quần áo cụm từ

“My mum washes clothes on Sunday.”Mẹ tôi giặt quần áo vào Chủ nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...