Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wash one's hands of

/wɒʃ wʌnz hændz ʌv/

Nghĩa thường dùng

Ngừng tham gia vào điều gì đó. cụm từ

“After the scandal, he washed his hands of the company.”Sau vụ bê bối, anh ấy đã rời bỏ công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...