wash one's hands of
/wɒʃ wʌnz hændz ʌv/
Nghĩa thường dùng
Ngừng tham gia vào điều gì đó.
cụm từ
“After the scandal, he washed his hands of the company.”Sau vụ bê bối, anh ấy đã rời bỏ công ty.