Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

washerwoman

/'wɔʃə'wumən/ phổ biến #32866

Nghĩa thường dùng

người phụ nữ giặt giũ danh từ

“The washerwoman worked hard to clean the clothes.”Người phụ nữ giặt giũ làm việc chăm chỉ để giặt quần áo.

Biến thể từ washerwomen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

washerwoman

/'wɔʃə'wumən/

danh từ

  • chị thợ giặt
Định nghĩa tiếng Anh

n a working woman who takes in washing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...