waspish
/'wɔspiʃ/ GRE phổ biến #43867
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
waspish
/'wɔspiʃ/
tính từ
- gắt gỏng, dễ cáu, bẳn tính
- waspish temper: tính khí gắt gỏng
- chua chát, gay gắt, châm chọc; hiểm ác
- waspish style: văn châm chọc
Định nghĩa tiếng Anh
s very irritable