Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

watchman

/'wɔtʃmən/ Collins ★ phổ biến #17150

Nghĩa thường dùng

người gác, người canh giữ một nơi nào đó danh từ

“The watchman patrols the building every night to ensure security.”Người gác tuần tra tòa nhà mỗi đêm để đảm bảo an ninh.

Biến thể từ watchmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

watchman

/'wɔtʃmən/

danh từ

  • người gác (một công sở...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) trương tuần
Định nghĩa tiếng Anh

n. a guard who keeps watch

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...