watchman
/'wɔtʃmən/ Collins ★ phổ biến #17150
Nghĩa thường dùng
người gác, người canh giữ một nơi nào đó
danh từ
“The watchman patrols the building every night to ensure security.”Người gác tuần tra tòa nhà mỗi đêm để đảm bảo an ninh.
Biến thể từ
watchmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
watchman
/'wɔtʃmən/
danh từ
- người gác (một công sở...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) trương tuần
Định nghĩa tiếng Anh
n. a guard who keeps watch