water neutral
Nghĩa thường dùng
“Many, including Google, Microsoft and Meta, have pledged to be water neutral by 2030.”Nhiều công ty, bao gồm Google, Microsoft và Meta, đã cam kết sẽ sử dụng nước một cách bền vững vào năm 2030.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sử dụng nước một cách bền vững
- water neutral: sử dụng nước một cách bền vững
- không làm cạn kiệt nguồn nước