Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

water the plants

/ˈwɔː.tər ðə plɑːnts/

Nghĩa thường dùng

tưới cây cụm từ

“I water the plants in my garden every evening.”Tôi tưới cây trong vườn mỗi buổi tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Tưới cây

ví dụ

I water the plants in my garden every evening. — Tôi tưới cây trong vườn mỗi buổi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...