water-nymph
/'wɔ:tə'nimf/
Biến thể từ
water-nymphs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
water-nymph
/'wɔ:tə'nimf/
danh từ
- nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ((cũng) naiad)