waterborne
//
* tính từ- chở bằng đường thuỷ (hàng hoá)
- (y học) lây lan bằng nước uống, lan truyền qua việc dùng nước nhiễm trùng (bệnh tật)
Biến thể từ
waterborne quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
s. transported by water\ns. supported by water