Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

waterfront

/ˈwɔːtəfrʌnt/

Nghĩa thường dùng

bờ sông/bờ biển đô thị danh từ

“The waterfront park is popular in the evening.”Công viên ven sông rất đông vào buổi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...