waterway
/'wɔ:təwei/ Collins ★ phổ biến #9511
Nghĩa thường dùng
đường sông tàu bè qua lại được
danh từ
“The city is located near a major waterway.”Thành phố nằm gần một con đường sông lớn.
Biến thể từ
waterways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
waterway
/'wɔ:təwei/
danh từ
- đường sông tàu bè qua lại được
Định nghĩa tiếng Anh
n. a navigable body of water