Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

waves crash

Nghĩa thường dùng

sóng vỗ ầm ầm noun+verb

“The wind was whistling through the trees and we could hear the waves crashing on the beach.”Gió rít qua những tán cây và chúng tôi nghe tiếng sóng vỗ ầm ầm vào bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...