waxy
/'wæksi/ TOEFL phổ biến #19583
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
waxy
/'wæksi/
tính từ
- giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt
- waxy complexion: nước da nhợt nhạt
- (y học) thoái hoá sáp (gan...)
- (từ lóng) nóng tính, hay cáu
Định nghĩa tiếng Anh
a made of or covered with wax a easily impressed or influenced s capable of being bent or flexed or twisted without breaking s having the paleness of wax