Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

way out

/ˌweɪ ˈaʊt/

Nghĩa thường dùng

lối thoát, cách giải quyết cụm từ

“Borrowing even more money is no way out of debt.”Vay thêm tiền chẳng phải lối thoát khỏi nợ nần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...