Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #30626

wayfarer

/'wei,feərə/

danh từ

  • người đi bộ đi du lịch
Biến thể từ wayfarers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pedestrian who walks from place to place\nn. a traveler going on a trip

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...