Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wayfarer

/'wei,feərə/ phổ biến #30626
Biến thể từ wayfarers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wayfarer

/'wei,feərə/

danh từ

  • người đi bộ đi du lịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pedestrian who walks from place to place n. a traveler going on a trip

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...