Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see eye to eye

/siː aɪ tə aɪ/

Đang hiển thị mục gốc see eye to eye cho “we see eye to eye”.

Nghĩa thường dùng

đồng ý với nhau, nhìn nhận vấn đề giống nhau thành ngữ

“The partners don't always see eye to eye.”Các đối tác không phải lúc nào cũng đồng thuận với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...