Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weak form

/wiːk fɔːm/

Nghĩa thường dùng

hình thức yếu trong ngữ âm học, thường không được phát âm rõ ràng trong câu nói tự nhiên cụm từ

“In spoken English, many words have a weak form that is used in casual conversation.”Trong tiếng Anh nói, nhiều từ có hình thức yếu được sử dụng trong cuộc trò chuyện thông thường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hình thức yếu trong ngữ âm học, thường không được phát âm rõ ràng trong câu nói tự nhiên
    • weak form of a word: hình thức yếu của một từ
    • using weak forms in speech: sử dụng hình thức yếu trong lời nói
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...