weak form
/wiːk fɔːm/
Nghĩa thường dùng
hình thức yếu trong ngữ âm học, thường không được phát âm rõ ràng trong câu nói tự nhiên
cụm từ
“In spoken English, many words have a weak form that is used in casual conversation.”Trong tiếng Anh nói, nhiều từ có hình thức yếu được sử dụng trong cuộc trò chuyện thông thường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hình thức yếu trong ngữ âm học, thường không được phát âm rõ ràng trong câu nói tự nhiên
- weak form of a word: hình thức yếu của một từ
- using weak forms in speech: sử dụng hình thức yếu trong lời nói