Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weakening

/'wi:kniɳ/ phổ biến #17338
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

weakening

/'wi:kniɳ/

danh từ

  • sự làm yếu; sự suy yếu, sự suy nhược, sự nhụt đi
Định nghĩa tiếng Anh

n. becoming weaker n. the act of reducing the strength of something s. moderating by making pain or sorrow weaker

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...