Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17338

weakening

/'wi:kniɳ/

danh từ

  • sự làm yếu; sự suy yếu, sự suy nhược, sự nhụt đi
Định nghĩa tiếng Anh

n. becoming weaker\nn. the act of reducing the strength of something\ns. moderating by making pain or sorrow weaker

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...