Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wealth management

/wɛlθ ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý tài sản cụm từ

“We offer wealth management services for clients.”Chúng tôi cung cấp dịch vụ quản lý tài sản cho khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...