wear a dress
Nghĩa thường dùng
mặc váy (người)
cụm từ
“She’s wearing a dress for the party tonight.”Cô ấy đang mặc váy để dự tiệc tối nay. (Lưu ý: NOT using)
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She’s wearing a dress for the party tonight.”Cô ấy đang mặc váy để dự tiệc tối nay. (Lưu ý: NOT using)
Đang tải...