wear a hat
Nghĩa thường dùng
đội mũ/nón (người)
cụm từ
“She was wearing a hat.”Cô ấy đang đội mũ. (Lưu ý: NOT carrying)
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She was wearing a hat.”Cô ấy đang đội mũ. (Lưu ý: NOT carrying)
Đang tải...