Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wear a mask

/wɛr ə mæsk/

Nghĩa thường dùng

che giấu cảm xúc thật cụm từ

“Sometimes, she wears a mask to hide her sadness from others.”Đôi khi, cô ấy che giấu nỗi buồn của mình trước người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...