Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wear glasses

/wɛə ˈɡlæsɪz/

Nghĩa thường dùng

đeo kính cụm từ

“He wears glasses to read.”Anh ấy đeo kính để đọc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...