wear vintage
Nghĩa thường dùng
mặc đồ cổ điển
cụm từ
“She loves to wear vintage dresses from the 1960s.”Cô ấy thích mặc những chiếc váy cổ điển từ những năm 1960.
Từ điển Anh–Việt
111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She loves to wear vintage dresses from the 1960s.”Cô ấy thích mặc những chiếc váy cổ điển từ những năm 1960.
Đang tải...