wearable
/'weərəbl/ phổ biến #23017
Nghĩa thường dùng
có thể đeo
tính từ
“I bought a wearable fitness tracker.”Tôi đã mua một thiết bị theo dõi sức khỏe đeo tay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wearable
/'weərəbl/
tính từ
- có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi (mang) được (giày dép...); có thể đội được (mũ)
Định nghĩa tiếng Anh
a. suitable for wear or able to be worn