Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wearable

/'weərəbl/ phổ biến #23017

Nghĩa thường dùng

có thể đeo tính từ

“I bought a wearable fitness tracker.”Tôi đã mua một thiết bị theo dõi sức khỏe đeo tay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wearable

/'weərəbl/

tính từ

  • có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi (mang) được (giày dép...); có thể đội được (mũ)
Định nghĩa tiếng Anh

a. suitable for wear or able to be worn

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...