Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wearing a long face

/ˈwɛrɪŋ ə lɔŋ feɪs/

Nghĩa thường dùng

trông buồn hoặc không vui cụm từ

“He was wearing a long face after hearing the bad news.”Anh ấy trông buồn bã sau khi nghe tin xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...