Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wearisome

/'wiərisəm/ GRE phổ biến #35654
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wearisome

/'wiərisəm/

tính từ

  • mệt, mệt nhọc, làm mệt
    • a wearisome job: một công việc mệt nhọc
  • chán ngắt; tẻ nhạt
Định nghĩa tiếng Anh

s so lacking in interest as to cause mental weariness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...