Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weather forecast

/ˈwɛð.ər ˈfɔːr.kæst/

Đang hiển thị mục gốc weather forecast cho “weather forecasting”.

Nghĩa thường dùng

Bản tin dự báo thời tiết cụm từ

“I check the weather forecast every morning before going out.”Tôi kiểm tra bản tin dự báo thời tiết mỗi sáng trước khi ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...