weather forecast
/ˈwɛð.ər ˈfɔːr.kæst/
Đang hiển thị mục gốc weather forecast cho “weather forecasting”.
Nghĩa thường dùng
Bản tin dự báo thời tiết
cụm từ
“I check the weather forecast every morning before going out.”Tôi kiểm tra bản tin dự báo thời tiết mỗi sáng trước khi ra ngoài.