weather the storm
/ˈwɛðər ðə stɔːm/
Nghĩa thường dùng
vượt qua giai đoạn khó khăn; trụ vững trong nghịch cảnh
thành ngữ
“The company weathered the storm of the economic recession.”Công ty đã vượt qua giai đoạn khó khăn của cuộc suy thoái kinh tế.