Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weather the storm

/ˈwɛðər ðə stɔːm/

Nghĩa thường dùng

vượt qua giai đoạn khó khăn; trụ vững trong nghịch cảnh thành ngữ

“The company weathered the storm of the economic recession.”Công ty đã vượt qua giai đoạn khó khăn của cuộc suy thoái kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...