wedding card
/ˈwed.ɪŋ kɑːd/
Nghĩa thường dùng
Thiệp mời đám cưới
cụm từ
“I received a beautiful wedding card in the mail yesterday.”Tôi nhận được một thiệp mời đám cưới đẹp qua bưu điện hôm qua.