Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wedding card

/ˈwed.ɪŋ kɑːd/

Nghĩa thường dùng

Thiệp mời đám cưới cụm từ

“I received a beautiful wedding card in the mail yesterday.”Tôi nhận được một thiệp mời đám cưới đẹp qua bưu điện hôm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...