Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wedding dress

/ˈwɛdɪŋ drɛs/

Nghĩa thường dùng

váy cưới danh từ

“She wore a beautiful wedding dress on her special day.”Cô ấy đã mặc một chiếc váy cưới đẹp vào ngày đặc biệt của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • váy cưới
    • bridal gown: váy cưới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...