Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wedding party

Nghĩa thường dùng

tiệc cưới danh từ

“We are invited to a wedding party this weekend.”Chúng tôi được mời đến một tiệc cưới vào cuối tuần này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tiệc cưới
    • wedding party invitation: thiệp mời tiệc cưới
    • wedding party planner: người tổ chức tiệc cưới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...