wedding party
Nghĩa thường dùng
tiệc cưới
danh từ
“We are invited to a wedding party this weekend.”Chúng tôi được mời đến một tiệc cưới vào cuối tuần này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tiệc cưới
- wedding party invitation: thiệp mời tiệc cưới
- wedding party planner: người tổ chức tiệc cưới