Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weighing both sides

/ˈweɪ.ɪŋ boʊθ saɪdz/

Nghĩa thường dùng

Cân nhắc ưu điểm và nhược điểm của cả hai lập luận. cụm từ

“Weighing both sides of the issue can lead to a better understanding.”Cân nhắc cả hai mặt của vấn đề có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...