Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weighing the evidence

/ˈweɪɪŋ ði ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

cân nhắc tất cả thông tin và sự thật có sẵn cụm từ

“We should be weighing the evidence before making a conclusion.”Chúng ta nên cân nhắc bằng chứng trước khi đưa ra kết luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...