Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

welcome someone home

Nghĩa thường dùng

chào đón ai đó trở về nhà verb+noun+adv

“Peter’s back from a year abroad. His family are throwing a party to welcome him home.”Peter vừa trở về sau một năm ở nước ngoài. Gia đình anh ấy tổ chức tiệc để chào đón anh ấy về nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...